Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 介于

介于

jiè yú
Âm Hán-Việt: giới vu
HSK 3.0 cấp 9
nằm giữa
between

Ví dụ câu

他的成绩介于好和差之间。

Tā de chéngjì jièyú hǎo hé chà zhījiān.

Thành tích của anh ấy nằm giữa tốt và kém.

His grades are between good and bad.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

介于 viết sang phồn thể là 介於 jiè yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →