过度依赖补贴不利于产业的健康发展。
Guòdù yīlài bǔtiē búlì yú chǎnyè de jiànkāng fāzhǎn.
Phụ thuộc quá mức vào trợ cấp không có lợi cho sự phát triển lành mạnh của ngành.
Excessive reliance on subsidies is detrimental to the healthy development of industries.
“不利于” là cụm động từ, nghĩa là bất lợi cho, không tốt cho. Sau nó là danh từ hoặc cụm động từ: “熬夜 不利于 健康”, “不利于 发展”. Ngược lại là “有利于”. Hay dùng trong văn viết, khi lập luận.
不利于 viết sang phồn thể là 不利於 bù lì yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.