Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 利

利

lì
Âm Hán-Việt: lợi
HSK 3.0 cấp 6
lợi ích, lãi suất
profit, interest, advantage, benefit

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“利” là danh từ: lợi, lợi ích; trong một số từ còn là tính từ nghĩa là sắc bén. Hầu như dùng trong từ ghép: “利益” (lợi ích), “利用” (tận dụng), “利润” (lợi nhuận), “利息” (tiền lãi), “顺利” (thuận lợi), “胜利” (thắng lợi). “有利于” + danh từ hoặc động từ nghĩa là có lợi cho. Tiền lãi ngân hàng là “利息”, không phải “利益”.

Ví dụ câu

这样做对你有利。

Zhèyàng zuò duì nǐ yǒu lì.

Làm như vậy có lợi cho bạn.

Doing this works to your advantage.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「利」