Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 稳

稳

wěn
Âm Hán-Việt: ổn
HSK 3.0 cấp 7
vững chắc, ổn định
firm, stable, steady, staid, sedate, sure, certain

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 稳 viết sang phồn thể là 穩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Lúa (禾) đứng vững, không gấp gáp (急) nên nhớ "vững chắc, ổn định".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

稳 là tính từ: vững, chắc, ổn định, không lung lay. Làm vị ngữ: 桌子很稳 (cái bàn rất vững). Đứng sau động từ làm bổ ngữ kết quả, nghĩa 'cho vững, cho chắc' (đứng vững, cầm chắc). Từ ghép hay gặp: 稳定 (ổn định), 平稳 (bình ổn), 安稳 (yên ổn), 稳重 (chín chắn), 稳妥 (ổn thỏa), 稳固 (vững chắc).

Ví dụ câu

桌子很稳。

Zhuōzi hěn wěn.

Cái bàn rất vững chắc.

The table is very stable.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「稳」