Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 稳 viết sang phồn thể là 穩.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Lúa (禾) đứng vững, không gấp gáp (急) nên nhớ "vững chắc, ổn định".
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
稳 là tính từ: vững, chắc, ổn định, không lung lay. Làm vị ngữ: 桌子很稳 (cái bàn rất vững). Đứng sau động từ làm bổ ngữ kết quả, nghĩa 'cho vững, cho chắc' (đứng vững, cầm chắc). Từ ghép hay gặp: 稳定 (ổn định), 平稳 (bình ổn), 安稳 (yên ổn), 稳重 (chín chắn), 稳妥 (ổn thỏa), 稳固 (vững chắc).
桌子很稳。
Zhuōzi hěn wěn.
Cái bàn rất vững chắc.
The table is very stable.