Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稳妥

稳妥

wěn tuǒ
Âm Hán-Việt: ổn thoả
HSK 3.0 cấp 9
đáng tin/ổn thỏa
dependable

Ví dụ câu

选择一个稳妥的方案。

Xuǎnzé yígè wěntuǒ de fāng'àn.

Chọn một phương án ổn thỏa.

Choose a safe and dependable plan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

稳妥 viết sang phồn thể là 穩妥 wěn tuǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →