Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ: ổn thỏa, thích đáng. Hay làm bổ ngữ sau động từ: 办妥了 là đã xử lý ổn thỏa. Từ ghép: 妥当 (ổn thỏa); 妥善 (chu đáo) hay đi với 处理 (xử lý), 安排 (sắp xếp); 稳妥 (đáng tin) là chắc chắn, không rủi ro. 妥协 (thỏa hiệp) là mỗi bên nhường một bước. Phủ định 不 + 妥 là không ổn, không phù hợp.
事情已经办妥了。
Shìqing yǐjīng bàn tuǒ le.
Việc đã được xử lý ổn thỏa.
The matter has been handled properly.