Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 瓦

瓦

wǎ
Âm Hán-Việt: ngõa
HSK 3.0 cấp 7
ngói; watt
roof tile

Cách dùng chữ này

Danh từ: ngói lợp mái — 瓦片 là miếng ngói. Từ ghép: 砖瓦 (gạch ngói). Nghĩa bóng: 瓦解 (tan rã) là sụp đổ như ngói vỡ. Còn là chữ phiên âm đơn vị watt (oát) của điện năng.

Đây là một bộ thủ

「瓦」 là bộ thủ số 98 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: ngói, gạch.

Chữ mang bộ này: 瓦 wǎ (ngói) · 瓶 píng (chai)

Ví dụ câu

屋顶上有瓦片。

Wūdǐng shàng yǒu wǎpiàn.

Trên mái nhà có ngói.

There are tiles on the roof.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「瓦」