Danh từ: ngói lợp mái — 瓦片 là miếng ngói. Từ ghép: 砖瓦 (gạch ngói). Nghĩa bóng: 瓦解 (tan rã) là sụp đổ như ngói vỡ. Còn là chữ phiên âm đơn vị watt (oát) của điện năng.
「瓦」 là bộ thủ số 98 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: ngói, gạch.
Chữ mang bộ này: 瓦 wǎ (ngói) · 瓶 píng (chai)
屋顶上有瓦片。
Wūdǐng shàng yǒu wǎpiàn.
Trên mái nhà có ngói.
There are tiles on the roof.