Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瓦解

瓦解

wǎ jiě
Âm Hán-Việt: ngõa giải
HSK 3.0 cấp 7
tan rã/sụp đổ
to collapse

Ví dụ câu

他们的联盟瓦解了。

Tāmen de liánméng wǎjiě le.

Liên minh của họ đã tan rã.

Their alliance collapsed.

Cách dùng từ này

"瓦解" (tan rã, sụp đổ) là động từ, chủ ngữ thường là tổ chức, liên minh, hệ thống, ý chí: "联盟 瓦解 了", "彻底 瓦解". Cũng dùng như ngoại động từ "làm tan rã": "瓦解 敌人". Gần "崩溃" (sụp đổ), nhưng "崩溃" dùng rộng hơn, cả cho tinh thần, kinh tế.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →