Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 和解

和解

hé jiě
Âm Hán-Việt: hoà giải
HSK 3.0 cấp 7
hòa giải
to settle (a dispute out of court)

Ví dụ câu

他们最后和解了。

Tāmen zuìhòu héjiě le.

Cuối cùng họ đã hòa giải.

They finally reconciled.

Cách dùng từ này

“和解” (hoà giải, làm lành) là động từ, không mang tân ngữ; hai bên cùng làm chủ ngữ, hoặc dùng “和 … 和解”: “他们 最后 和解 了”, “他 和 父亲 和解 了”. Cũng là thuật ngữ pháp lý: hai bên thoả thuận không kiện nữa. Khác “和谐” (hài hoà) là tính từ chỉ trạng thái.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →