他们努力调和矛盾。
Tāmen nǔlì tiáohé máodùn.
Họ cố gắng hòa giải mâu thuẫn.
They try to reconcile the conflicts.
"调和" (điều hòa, hòa giải) là động từ, tân ngữ là mâu thuẫn, màu sắc, mùi vị: "调和 矛盾", "调和 色彩". Cũng làm tính từ chỉ hài hòa: "色彩 调和". Khác "协调" (phối hợp, điều phối) nói việc sắp xếp các bên cho ăn khớp.
调和 viết sang phồn thể là 調和 tiáo hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.