Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 砖瓦

砖瓦

zhuān wǎ
Âm Hán-Việt: chuyên ngõa
HSK 3.0 cấp 6
gạch ngói
tiles and bricks

Ví dụ câu

工人在搬砖瓦。

Gōngrén zài bān zhuān wǎ.

Công nhân đang chuyển gạch ngói.

Workers are moving bricks and tiles.

Cách dùng từ này

"砖瓦" (gạch ngói) là danh từ gộp hai loại vật liệu xây dựng, dùng như danh từ chỉ chung, không đếm bằng "个". Hay đi với động từ "搬" (chuyển, khuân): "工人 在 搬 砖瓦". Muốn đếm thì tách riêng: "一块 砖" (một viên gạch), "一片 瓦" (một viên ngói).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

砖瓦 viết sang phồn thể là 磚瓦 zhuān wǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →