Chữ giản thể 砖 viết sang phồn thể là 磚.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "gạch", vật liệu xây nhà. Khẩu ngữ hay nói "砖头" (viên gạch). "砖瓦" (gạch ngói) chỉ chung vật liệu xây dựng. Chữ có bộ "石" (đá) bên trái, nhìn bộ này dễ đoán chữ nói về vật cứng như đá.
工人用砖头盖房子。
Gōngrén yòng zhuāntóu gài fángzi.
Công nhân dùng gạch xây nhà.
Workers use bricks to build houses.