Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 作

作

zuò
Âm Hán-Việt: tác
HSK 3.0 cấp 6
làm, tạo ra
do, make, rise, write, compose, pretend, affect, feign

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 亻 (người), bên phải là 乍 (chợt): người bắt tay vào làm việc. Đừng nhầm với 做, chữ có 故 ở bên phải.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“作” nghĩa là làm, tạo ra, và phần lớn xuất hiện trong từ ghép: “工作” (làm việc), “作业” (bài tập), “作品” (tác phẩm), “作者” (tác giả), “动作” (động tác), “合作” (hợp tác). Dạng động từ hay gặp: “作为” (với tư cách là), “当作” (coi là), “叫作” (gọi là). Phân biệt với “做”: việc cụ thể hằng ngày như nấu cơm, làm bài tập dùng “做”; từ ghép cố định và văn viết dùng “作”.

Ví dụ câu

他在作画。

Tā zài zuò huà.

Anh ấy đang vẽ tranh.

He is painting.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「作」