Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 作用

作用

zuò yòng
Âm Hán-Việt: tác dụng
HSK 3.0 cấp 2
tác dụng, tác động
effect, role; to act on

Ví dụ câu

维生素对健康有很大的作用。

Wéishēngsù duì jiànkāng yǒu hěn dà de zuòyòng.

Vitamin có tác dụng rất lớn đối với sức khỏe.

Vitamins play a great role in health.

Cách dùng từ này

"作用" (tác dụng, vai trò) là danh từ. Khuôn hay gặp: "有 作用" (có tác dụng), "起 作用" (phát huy tác dụng), "对 … 有 作用" (có tác dụng với …). Hay đi với "重要", "很 大": "起 重要 作用" (đóng vai trò quan trọng), "作用 很 大" (tác dụng rất lớn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →