Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 用

用

yòng
Âm Hán-Việt: dụng
HSK 3.0 cấp 3
dùng/sử dụng
to use

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ dùng, sử dụng: 用电脑 (dùng máy tính). Hay đứng trước động từ khác để nói phương tiện: 用筷子 (bằng đũa). Phủ định 不用 nghĩa không cần: 不用谢 (không cần cảm ơn). Từ ghép: 使用 (sử dụng), 有用 (có ích), 作用 (tác dụng).

Đây là một bộ thủ

「用」 là bộ thủ số 101 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: dùng.

Chữ mang bộ này: 用 yòng (dùng) · 备 bèi (chuẩn bị)

Ví dụ câu

你用什么方法学汉语?

Nǐ yòng shénme fāngfǎ xué Hànyǔ?

Bạn dùng phương pháp gì để học tiếng Trung?

What method do you use to study Chinese?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「用」