他很讲信用。
Tā hěn jiǎng xìnyòng.
Anh ấy rất coi trọng uy tín.
He is very trustworthy.
"信用" (uy tín, tín dụng) là danh từ: "讲 信用" (giữ chữ tín), "有 信用". Trong ngân hàng chỉ lịch sử vay trả: "信用卡" (thẻ tín dụng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.