这本书非常实用。
Zhè běn shū fēicháng shíyòng.
Cuốn sách này rất thiết thực.
This book is very practical.
"实用" (thiết thực, dùng được việc) là tính từ: "这 本 书 很 实用", "实用 的 方法". Nghĩa là có ích khi dùng, không mang nghĩa xấu như chữ "thực dụng" trong tiếng Việt (chỉ lo lợi ích). Khác "实际" (thực tế): "实际" là đúng với tình hình thật, "实用" là dùng được việc.
实用 viết sang phồn thể là 實用 shí yòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.