这个公司采用了新技术。
Zhège gōngsī cǎiyòngle xīn jìshù.
Công ty này đã sử dụng công nghệ mới.
This company adopted new technology.
“采用” (áp dụng, sử dụng) là động từ, chỉ việc chọn một thứ phù hợp rồi đem dùng: “采用 新 技术”, “采用 这个 方法”, “采用 意见”. Gần nghĩa “采取”: “采取” hay đi với “措施”, “行动”, “态度”, còn “采用” hay đi với kỹ thuật, phương pháp, vật liệu.
采用 viết sang phồn thể là 採用 cǎi yòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.