Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 采取

采取

cǎi qǔ
Âm Hán-Việt: thái thủ
HSK 3.0 cấp 5
áp dụng, tiến hành
to adopt or carry out (measures, policies, course of action)

Ví dụ câu

我们采取了新的方法。

Wǒmen cǎiqǔle xīn de fāngfǎ.

Chúng tôi đã áp dụng phương pháp mới.

We adopted a new method.

Cách dùng từ này

“采取” (áp dụng, tiến hành) là động từ, tân ngữ thường là danh từ trừu tượng chỉ hành động hay đường lối: “采取 措施” (áp dụng biện pháp), “采取 行动”, “采取 态度”. Gần nghĩa “采用”: “采用” hay đi với thứ cụ thể được chọn để dùng như kỹ thuật, phương pháp, vật liệu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

采取 viết sang phồn thể là 採取 cǎi qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →