Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 争取

争取

zhēng qǔ
Âm Hán-Việt: tranh thủ
HSK 3.0 cấp 5
tranh thủ, phấn đấu
to fight for

Ví dụ câu

要积极争取更多的学习机会。

Yào jījí zhēngqǔ gèng duō de xuéxí jīhuì.

Cần tích cực tranh thủ nhiều cơ hội học tập hơn.

Actively strive for more learning opportunities.

Cách dùng từ này

"争取" (cố giành lấy, phấn đấu) là động từ. Tân ngữ là thứ muốn đạt: "争取 机会", "争取 时间". Cũng đứng trước động từ, nghĩa là "cố gắng để": "争取 明年 考 上 大学" (cố gắng năm sau đỗ đại học). Hay đi với "积极", "努力".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

争取 viết sang phồn thể là 爭取 zhēng qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →