要积极争取更多的学习机会。
Yào jījí zhēngqǔ gèng duō de xuéxí jīhuì.
Cần tích cực tranh thủ nhiều cơ hội học tập hơn.
Actively strive for more learning opportunities.
"争取" (cố giành lấy, phấn đấu) là động từ. Tân ngữ là thứ muốn đạt: "争取 机会", "争取 时间". Cũng đứng trước động từ, nghĩa là "cố gắng để": "争取 明年 考 上 大学" (cố gắng năm sau đỗ đại học). Hay đi với "积极", "努力".
争取 viết sang phồn thể là 爭取 zhēng qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.