我想获取更多知识。
Wǒ xiǎng huòqǔ gèng duō zhīshi.
Tôi muốn có được nhiều kiến thức hơn.
I want to acquire more knowledge.
"获取" (lấy được, thu được) là động từ thiên văn viết, tân ngữ thường là thông tin, dữ liệu, kiến thức: "获取 信息", "获取 知识". Gần nghĩa "获得", nhưng "获得" dùng rộng hơn, đi được với thành tích, giải thưởng ("获得 成功"), còn "获取" nghiêng về chủ động đi tìm, thu thập.
获取 viết sang phồn thể là 獲取 huò qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.