Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 获得

获得

huò dé
Âm Hán-Việt: hoạch đắc
HSK 3.0 cấp 4
đạt được, giành được
to obtain

Ví dụ câu

他通过努力获得了奖学金。

Tā tōngguò nǔlì huòdé le jiǎngxuéjīn.

Anh ấy đã nỗ lực để giành được học bổng.

He obtained a scholarship through hard work.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là giành được, đạt được, thường là thứ trừu tượng hoặc có giá trị. Hay gặp: “获得 成功” (đạt thành công), “获得 机会” (có được cơ hội), “获得 奖学金” (giành học bổng), “获得 冠军”. Sắc thái văn viết hơn “得到”, và không dùng cho đồ vật nhỏ nhặt hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

获得 viết sang phồn thể là 獲得 huò dé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →