这本书值得看。
Zhè běn shū zhíde kàn.
Cuốn sách này đáng để đọc.
This book is worth reading.
“值得” (đáng) là động từ, phía sau là động từ hoặc danh từ: “这 本 书 值得 看” (đáng đọc), “值得 学习”. Phủ định là “不 值得”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.