Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 值

值

zhí
Âm Hán-Việt: trị
HSK 3.0 cấp 4
giá trị, đáng
value

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

亻 người, 直 thẳng → giá trị, đáng

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"值" là động từ "đáng giá, trị giá", theo sau là số tiền: "值 十 块 钱" (đáng giá mười đồng). Dạng gặp nhiều nhất là "值得" (đáng để), theo sau là động từ: "值得 去", "值得 看", "值得 学习". Từ ghép khác: "价值" (giá trị), "值班" (trực ban), "充值" (nạp tiền). Phân biệt: "值" + số tiền nói giá trị của vật; "值得" + động từ nói việc gì đáng làm.

Ví dụ câu

这本书值十块钱。

Zhè běn shū zhí shí kuài qián.

Cuốn sách này đáng giá mười đồng.

This book is worth ten yuan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「值」