这个产品增值了。
Zhège chǎnpǐn zēngzhí le.
Sản phẩm này đã tăng giá trị.
This product has increased in value.
“增值” là động từ, nghĩa là tăng giá trị, sinh lời. Hay đi sau tài sản, tiền bạc: “房子 增值 了” (nhà lên giá), “资产 增值”; còn gặp trong zēngzhíshuì (thuế giá trị gia tăng) và “增值 服务” (dịch vụ gia tăng). Trái nghĩa là “贬值” (mất giá). Khác “增加” ở chỗ “增值” chỉ nói về giá trị, không nói về số lượng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.