Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 增值

增值

zēng zhí
Âm Hán-Việt: tăng trị
HSK 3.0 cấp 7
tăng giá trị, giá trị gia tăng
to appreciate (financially), to increase in value, value-added (accountancy)

Ví dụ câu

这个产品增值了。

Zhège chǎnpǐn zēngzhí le.

Sản phẩm này đã tăng giá trị.

This product has increased in value.

Cách dùng từ này

“增值” là động từ, nghĩa là tăng giá trị, sinh lời. Hay đi sau tài sản, tiền bạc: “房子 增值 了” (nhà lên giá), “资产 增值”; còn gặp trong zēngzhíshuì (thuế giá trị gia tăng) và “增值 服务” (dịch vụ gia tăng). Trái nghĩa là “贬值” (mất giá). Khác “增加” ở chỗ “增值” chỉ nói về giá trị, không nói về số lượng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →