Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 升值

升值

shēng zhí
Âm Hán-Việt: thăng trị
HSK 3.0 cấp 7
tăng giá trị, lên giá
revalue, appreciate

Ví dụ câu

人民币升值了。

Rénmínbì shēngzhí le.

Đồng nhân dân tệ đã tăng giá.

The renminbi has appreciated.

Cách dùng từ này

“升值” (tăng giá trị) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là tiền tệ hoặc tài sản: “人民币 升值 了” (nhân dân tệ tăng giá). Từ trái nghĩa là “贬值” (mất giá). Khác “升级” (nâng cấp): “升级” nói lên cấp bậc, phiên bản, không nói giá trị tiền.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →