Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 升

升

shēng
Âm Hán-Việt: thăng
HSK 3.0 cấp 3
thăng, tăng
to ascend

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ đi lên, tăng lên: 升高 (lên cao), 上升 (tăng lên), 升级 (nâng cấp, lên lớp). Mặt trời mọc cũng dùng 升起来. Còn là đơn vị dung tích lít; 毫升 là mi-li-lít. Ngược nghĩa với 降 (hạ xuống).

Ví dụ câu

太阳升起来了。

Tàiyáng shēng qǐlái le.

Mặt trời đã mọc lên.

The sun has risen.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「升」