Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ đi lên, tăng lên: 升高 (lên cao), 上升 (tăng lên), 升级 (nâng cấp, lên lớp). Mặt trời mọc cũng dùng 升起来. Còn là đơn vị dung tích lít; 毫升 là mi-li-lít. Ngược nghĩa với 降 (hạ xuống).
太阳升起来了。
Tàiyáng shēng qǐlái le.
Mặt trời đã mọc lên.
The sun has risen.