Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 攀升

攀升

pān shēng
Âm Hán-Việt: phan thăng
HSK 3.0 cấp 9
leo lên/tăng vọt
to clamber up

Ví dụ câu

气温不断攀升。

Qìwēn búduàn pānshēng.

Nhiệt độ không ngừng tăng lên.

The temperature keeps rising.

Cách dùng từ này

“攀升” (leo lên, tăng dần lên cao) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là con số như nhiệt độ, giá cả, tỷ lệ: “气温 不断 攀升”, “房价 持续 攀升”. Sắc thái văn viết, hay đi với “不断”, “持续”. Gần “上升” (tăng lên), nhưng “攀升” gợi sự tăng liên tục lên mức cao.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →