Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
"攀" là động từ, nghĩa là leo, bám vào mà trèo lên (vách núi, cây cao, đỉnh núi); mang sắc thái văn viết hơn "爬" (leo, bò). Hay gặp trong "攀登" (leo trèo, chinh phục) và "攀升" (leo lên, tăng vọt); từ sau thường nói giá cả hay số liệu tăng liên tục.
他攀上了山顶。
Tā pān shàng le shāndǐng.
Anh ấy leo lên đỉnh núi.
He climbed to the top of the mountain.