Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 攀

攀

pān
Âm Hán-Việt: phan
HSK 3.0 cấp 8
leo trèo
to climb (by pulling oneself up)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

"攀" là động từ, nghĩa là leo, bám vào mà trèo lên (vách núi, cây cao, đỉnh núi); mang sắc thái văn viết hơn "爬" (leo, bò). Hay gặp trong "攀登" (leo trèo, chinh phục) và "攀升" (leo lên, tăng vọt); từ sau thường nói giá cả hay số liệu tăng liên tục.

Ví dụ câu

他攀上了山顶。

Tā pān shàng le shāndǐng.

Anh ấy leo lên đỉnh núi.

He climbed to the top of the mountain.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「攀」