Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 聘

聘

pìn
Âm Hán-Việt: sính
HSK 3.0 cấp 8
mời/thuê (giáo viên)
to engage (a teacher etc)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là "耳" (tai), bên phải là "甹" gợi âm đọc pìn. Mẹo: muốn mời người tài thì trước hết phải nghe ngóng (耳) tiếng tăm của họ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"聘" là động từ, nghĩa là mời, thuê người làm việc (thường là vị trí có chuyên môn như giáo viên, chuyên gia). Đứng đầu từ: "聘请" (mời, thuê), "聘用" (tuyển dụng), "聘任" (bổ nhiệm); đứng cuối từ: "招聘" (tuyển dụng, phía công ty) và "应聘" (ứng tuyển, phía người xin việc). So với "请" (mời nói chung), "聘" là mời làm việc có trả lương, mang tính chính thức.

Ví dụ câu

学校聘了一位新老师。

Xuéxiào pìn le yí wèi xīn lǎoshī.

Trường học đã mời một giáo viên mới.

The school hired a new teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「聘」