Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 迁 viết sang phồn thể là 遷.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"迁" là động từ, nghĩa là dời đi, chuyển chỗ ở (nhà, cơ quan, dân cư), như "迁到" một thành phố mới. Từ ghép: "搬迁" (chuyển chỗ, dời đi), "迁移" (di chuyển, di cư), "迁徙" (di cư, hay nói về chim, động vật), "拆迁" (giải tỏa, phá dỡ nhà cửa), "变迁" (biến đổi theo thời gian). Riêng "迁就" (nhân nhượng, chiều theo) là nghĩa bóng: dời ý mình theo người khác.
他家迁到了新城市。
Tā jiā qiān dào le xīn chéngshì.
Nhà anh ấy đã chuyển đến thành phố mới.
His family moved to a new city.