Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迁就

迁就

qiān jiù
Âm Hán-Việt: thiên tựu
HSK 3.0 cấp 7
nhân nhượng/chiều chuộng
to yield

Ví dụ câu

他总是迁就别人。

Tā zǒngshì qiānjiù biérén.

Anh ấy luôn nhân nhượng người khác.

He always accommodates others.

Cách dùng từ này

“迁就” (nhân nhượng, chiều theo) là động từ, tân ngữ là người hoặc ý muốn của người khác: “迁就 别人”, “迁就 孩子”. Hàm ý hạ yêu cầu của mình để chiều người khác, nhiều khi hơi chê là quá dễ dãi: “不能 总是 迁就 他”. Trong đàm phán, tranh chấp thì hay dùng “让步”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

迁就 viết sang phồn thể là 遷就 qiān jiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →