Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迁徙

迁徙

qiān xǐ
Âm Hán-Việt: thiên tỉ
HSK 3.0 cấp 7
di cư/di chuyển
to migrate

Ví dụ câu

鸟儿在冬天会迁徙到南方。

Niǎo'er zài dōngtiān huì qiānxǐ dào nánfāng.

Chim vào mùa đông sẽ di cư về phương Nam.

Birds migrate to the south in winter.

Cách dùng từ này

“迁徙” (di cư) là động từ văn viết, hay dùng cho chim, động vật di chuyển theo mùa: “鸟儿 冬天 迁徙 到 南方”. Cũng dùng cho cộng đồng người dời nơi sống. Chuyển nhà thì khẩu ngữ nói “搬家”; người sang nước khác định cư thì là “移民”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →