Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迁移

迁移

qiān yí
Âm Hán-Việt: thiên di
HSK 3.0 cấp 9
di chuyển/di cư
to migrate

Ví dụ câu

很多鸟冬天向南方迁移。

Hěnduō niǎo dōngtiān xiàng nánfāng qiānyí.

Nhiều chim di cư về phía nam vào mùa đông.

Many birds migrate south in winter.

Cách dùng từ này

"迁移" (di dời, di cư) là động từ, chỉ người, động vật hay sự vật chuyển từ nơi này sang nơi khác: "人口 迁移", "向 南方 迁移", "数据 迁移". Nói về chim, thú di cư theo mùa thì văn viết hay dùng "迁徙". Còn chuyển nhà thì nói "搬家".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

迁移 viết sang phồn thể là 遷移 qiān yí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →