他把工作移交给我。
Tā bǎ gōngzuò yíjiāo gěi wǒ.
Anh ấy bàn giao công việc cho tôi.
He handed over the work to me.
"移交" (bàn giao) là động từ, nghĩa là chuyển việc, tài liệu, quyền quản lý cho bên khác phụ trách. Mẫu hay gặp: "把 A 移交 给 B": "他 把 工作 移交 给 我". Khác "交给" (giao cho) nói chung; "移交" mang tính chính thức, có thủ tục.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.