Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建交

建交

jiàn jiāo
Âm Hán-Việt: kiến giao
HSK 3.0 cấp 9
thiết lập quan hệ ngoại giao
to establish diplomatic relations

Ví dụ câu

两国于去年建交。

Liǎng guó yú qùnián jiànjiāo.

Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao vào năm ngoái.

The two countries established diplomatic relations last year.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →