Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交锋

交锋

jiāo fēng
Âm Hán-Việt: giao phong
HSK 3.0 cấp 9
giao chiến/đụng độ
to cross swords

Ví dụ câu

两队今天交锋。

Liǎng duì jīntiān jiāofēng.

Hai đội hôm nay giao chiến.

The two teams clash today.

Cách dùng từ này

“交锋” là động từ, nghĩa là giao chiến; nay hay dùng cho thi đấu thể thao, tranh luận: “两 队 今天 交锋”. Không mang tân ngữ trực tiếp; đối thủ đưa lên trước bằng “与”, “和”: “与 对手 交锋”. Cũng làm danh từ: “一 场 激烈 的 交锋”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

交锋 viết sang phồn thể là 交鋒 jiāo fēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →