Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交纳

交纳

jiāo nà
Âm Hán-Việt: giao nạp
HSK 3.0 cấp 9
nộp (thuế/phí)
to pay (taxes or dues)

Ví dụ câu

每年都要交纳所得税。

Měi nián dōu yào jiāo nà suǒ dé shuì.

Hàng năm đều phải nộp thuế thu nhập.

Income tax must be paid every year.

Cách dùng từ này

“交纳” là động từ, nghĩa là nộp (thuế, phí, khoản tiền theo quy định) cho cơ quan, tổ chức. Tân ngữ đứng sau: “交纳 学费”, “交纳 所得税”. Văn phong hành chính; trong văn bản chính thức hay viết là “缴纳”. Khẩu ngữ hằng ngày nói gọn là “交”: “交 钱”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

交纳 viết sang phồn thể là 交納 jiāo nà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →