Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建树

建树

jiàn shù
Âm Hán-Việt: kiến thụ
HSK 3.0 cấp 9
đóng góp/thành tựu
to make a contribution

Ví dụ câu

他在科学上很有建树。

Tā zài kēxué shàng hěn yǒu jiànshù.

Ông ấy có nhiều thành tựu trong khoa học.

He has made many achievements in science.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

建树 viết sang phồn thể là 建樹 jiàn shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →