Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 槐树

槐树

huái shù
Âm Hán-Việt: hoè thụ
HSK 3.0 cấp 9
cây hòe
locust tree (Sophora japonica)

Ví dụ câu

槐树开花了,很香。

Huái shù kāi huā le, hěn xiāng.

Cây hòe nở hoa rồi, rất thơm.

The locust tree is blooming, very fragrant.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

槐树 viết sang phồn thể là 槐樹 huái shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →