河边有很多柳树。
Hé biān yǒu hěnduō liǔshù.
Bên sông có nhiều cây liễu.
There are many willow trees by the river.
“柳树” (cây liễu) là danh từ, lượng từ “棵”: “河边 有 很多 柳树”. Là cây hay trồng ven sông hồ, cành mềm rủ xuống; trong thơ văn thường gợi cảnh mùa xuân và lúc chia tay.
柳树 viết sang phồn thể là 柳樹 liǔ shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.