Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 树荫

树荫

shù yīn
Âm Hán-Việt: thụ ấm
HSK 3.0 cấp 9
bóng cây
shade of a tree

Ví dụ câu

我们在树荫下乘凉。

Wǒmen zài shùyīn xià chéngliáng.

Chúng tôi hóng mát dưới bóng cây.

We cool off in the shade of a tree.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là bóng cây, bóng râm dưới tán cây. Hay gặp với khung "在…下": "在 树荫 下" (dưới bóng cây), như câu ví dụ ngồi hóng mát dưới bóng cây (chéngliáng là hóng mát).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

树荫 viết sang phồn thể là 樹蔭 shù yīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →