我们喜欢在河畔散步。
Wǒmen xǐhuan zài hépàn sànbù.
Chúng tôi thích đi dạo bên sông.
We like to take a walk by the river.
"河畔" (bờ sông, bên sông) là danh từ văn viết, nghĩa như "河边" trong lời nói. Hay đứng sau "在": "在 河畔 散步". Cũng hay xuất hiện trong tên khu nhà, nhà hàng, khách sạn ven sông. Tương tự có húpàn là bên hồ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.