Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ sông, lượng từ là 条: 一条河. Từ ghép: 河边 (bờ sông), 河水 (nước sông), 河流 (sông ngòi), 黄河 (Hoàng Hà). Phân biệt với 江: 江 thường dùng cho sông lớn như 长江; còn 湖 là hồ.
这条河里有很多鱼。
Zhè tiáo hé lǐ yǒu hěn duō yú.
Trong con sông này có rất nhiều cá.
There are many fish in this river.