Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 急

急

jí
Âm Hán-Việt: cấp
HSK 3.0 cấp 3
gấp, lo lắng
urgent

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ gấp, vội; cũng là sốt ruột: 别急 (đừng vội). Từ ghép: 着急 (sốt ruột, lo lắng), 急忙 (vội vàng), 紧急 (khẩn cấp). 着急 nói về tâm trạng con người, còn 急 một mình dùng được cả cho việc gấp, nước chảy xiết.

Ví dụ câu

别急,慢慢说。

Bié jí, màn man shuō.

Đừng vội, từ từ nói.

Don't worry, speak slowly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「急」