Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 季

季

jì
Âm Hán-Việt: quý
HSK 3.0 cấp 3
mùa, quý (trong năm)
season, quarter (of year)

Cách dùng chữ này

Danh từ mùa, quý. Ghép sau tên mùa: 春季 (mùa xuân), 夏季 (mùa hè), 四季 (bốn mùa); 季节 (mùa). 季度 là quý trong năm, gồm ba tháng. Nói hằng ngày người ta hay dùng 春天, 夏天 hơn 春季, 夏季.

Ví dụ câu

一年有四季。

Yì nián yǒu sì jì.

Một năm có bốn mùa.

A year has four seasons.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「季」