Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 秋季

秋季

qiū jì
Âm Hán-Việt: thu quý
HSK 3.0 cấp 4
mùa thu
autumn, fall

Ví dụ câu

秋季天气很凉快。

Qiūjì tiānqì hěn liángkuai.

Mùa thu thời tiết rất mát mẻ.

Autumn weather is very cool.

Cách dùng từ này

“秋季” (mùa thu) là danh từ mang sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn viết, thông báo, thời trang: “秋季 天气 很 凉快”. Khẩu ngữ thường nói “秋天”. Cùng dãy với “春季”, “夏季”, “冬季”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →