Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 季度

季度

jì dù
Âm Hán-Việt: quý độ
HSK 3.0 cấp 5
quý (3 tháng)
quarter of a year

Ví dụ câu

这个季度的报告已经完成。

Zhè ge jìdù de bàogào yǐjīng wánchéng.

Báo cáo quý này đã hoàn thành.

The quarterly report is completed.

Cách dùng từ này

"季度" (quý, ba tháng) là danh từ dùng trong kinh doanh, thống kê: "第一 季度" (quý một), "这个 季度" (quý này), "季度 报告" (báo cáo quý). Khác "季节": "季节" là mùa trong năm (xuân, hạ, thu, đông), còn "季度" là kỳ ba tháng tính sổ sách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →