Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 度

度

dù
Âm Hán-Việt: độ
HSK 3.0 cấp 5
độ; qua
degree (of temperature, angle); to spend (time)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Làm lượng từ “độ” cho nhiệt độ và góc: “30度”. Đứng cuối từ ghép chỉ mức độ: “温度” (nhiệt độ), “速度” (tốc độ), “程度” (mức độ), “态度” (thái độ). Làm động từ nghĩa là trải qua thời gian: “度过” (trải qua), “度假” (đi nghỉ).

Ví dụ câu

今天温度有30度。

Jīn tiān wēn dù yǒu sān shí dù.

Hôm nay nhiệt độ có 30 độ.

Today the temperature is 30 degrees.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「度」