这个制度很好。
Zhège zhìdù hěn hǎo.
Chế độ này rất tốt.
This system is very good.
"制度" (chế độ, quy chế) là danh từ chỉ hệ thống quy định, lượng từ "项" hoặc "个". Hay đi với "建立", "完善", "遵守": "建立 制度", "遵守 制度". Đừng nhầm với "制定" (động từ, đặt ra): "制定 制度" là đặt ra quy chế.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.